block
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/blɒk/
US/blɑk/
giọng máy của trình duyệt
block nghĩa là bờ lốc, chặn, cấm.
Nghĩa của block
Danh từ
- Bờ lốc.
Động từ
- Chặn, cấm.
Dạng từ của block
| Số nhiều | blocks |
| Ngôi thứ ba số ít | blocks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blocking |
| Quá khứ phân từ | blocked |
| Quá khứ | blocked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với block
Đồng nghĩa
Họ từ của block
Cụm từ, thành ngữ với block
- block address — Địa chỉ khối.
- block and tackle — Pa-lăng.
- block cancel character — Ký tự bỏ khối.
- block check character — Ký tự kiểm khối.
- block data — Dữ kiện khối.
- block device — Thiết bị khối.
- block diagram — Sơ đồ khối.
- block gap — Khoảng cách (ký lục) khối = interblock gap.
- block grant — Trợ cấp cả gói.
- block length — Độ dài khối.
- block mark — Dấu khối.
- block nesting — Lồng khối.
- block parity — Giải thuật kiểm toàn khối.
- block prefix — Tiếp đầu khối.
- block record — Bản ghi khối.
- block retrieval — Truy dụng khối.
- block search — Tìm khối.
- block signal — Tín hiệu chặn.
- block sort — Sắp xếp theo khối.
- block structure — Cấu trúc khối.
- block transfer — Chuyển từng khối một.
Câu ví dụ với block
- The statue was carved from a block of cherry wood. Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào.
- What do you do when you get writer's block while writing a script? Bạn sẽ làm gì khi bạn bị bế tắc trong lúc viết một kịch bản?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
block nghĩa là gì?
block (danh từ, động từ) nghĩa là bờ lốc, chặn, cấm.
block phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của block: giọng Anh (UK) /blɒk/, giọng Mỹ (US) /blɑk/.