thwart
UK/θwɔːt/
US/θwɔɹt/
giọng máy của trình duyệt
thwart nghĩa là ngang, ván ngang, cản trở, ngăn trở.
Nghĩa của thwart
Tính từ
- Ngang (trái với dọc).
Danh từ
- Ván ngang (cho người chèo thuyền ngồi).
Ngoại động từ
- Cản trở, ngăn trở, phá ngang, làm trở ngại.
- to thwart the enemy's plansphá kế hoạch của địch
Dạng từ của thwart
| So sánh hơn | more thwart |
| So sánh nhất | most thwart |
| Ngôi thứ ba số ít | thwarts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | thwarting |
| Quá khứ phân từ | thwarted |
| Quá khứ | thwarted |
| Số nhiều | thwarts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thwart
Đồng nghĩa
cross-grainedfrowardadamantardentgrimuntiringbloody-mindedbullheadedcertainchronicconfirmeddetermineddoggedhard-heartedhard-nosed
Trái nghĩa
Họ từ của thwart
Câu hỏi thường gặp
thwart nghĩa là gì?
thwart (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ngang, ván ngang, cản trở, ngăn trở.
thwart phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thwart: giọng Anh (UK) /θwɔːt/, giọng Mỹ (US) /θwɔɹt/.