TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thwart

UK/θwɔːt/ US/θwɔɹt/ giọng máy của trình duyệt

thwart nghĩa là ngang, ván ngang, cản trở, ngăn trở.

Nghĩa của thwart

Tính từ

  1. Ngang (trái với dọc).

Danh từ

  1. Ván ngang (cho người chèo thuyền ngồi).

Ngoại động từ

  1. Cản trở, ngăn trở, phá ngang, làm trở ngại.
    • to thwart the enemy's plansphá kế hoạch của địch

Dạng từ của thwart

So sánh hơnmore thwart
So sánh nhấtmost thwart
Ngôi thứ ba số ítthwarts
Hiện tại phân từ (-ing)thwarting
Quá khứ phân từthwarted
Quá khứthwarted
Số nhiềuthwarts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thwart

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của thwart

Câu hỏi thường gặp

thwart nghĩa là gì?

thwart (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ngang, ván ngang, cản trở, ngăn trở.

thwart phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thwart: giọng Anh (UK) /θwɔːt/, giọng Mỹ (US) /θwɔɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.