TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sublate

UK/sʌbˈleɪt/ US/sʌbˈleɪt/ giọng máy của trình duyệt

sublate nghĩa là phủ nhận, loại trừ.

Nghĩa của sublate

Nội động từ

  1. Triết học Phủ nhận.
  2. Triết học Loại trừ.

Dạng từ của sublate

Ngôi thứ ba số ítsublates
Hiện tại phân từ (-ing)sublating
Quá khứ phân từsublated
Quá khứsublated

Họ từ của sublate

Câu hỏi thường gặp

sublate nghĩa là gì?

sublate (nội động từ) nghĩa là phủ nhận, loại trừ.

sublate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sublate: giọng Anh (UK) /sʌbˈleɪt/, giọng Mỹ (US) /sʌbˈleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.