sublation
US/ˈsə.ˌbleɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
sublation nghĩa là sự phủ nhận, sự loại trừ.
Nghĩa của sublation
Nội động từ
- Triết học Sự phủ nhận; sự loại trừ.
Dạng từ của sublation
| Số nhiều | sublations |
Họ từ của sublation
Câu hỏi thường gặp
sublation nghĩa là gì?
sublation (nội động từ) nghĩa là sự phủ nhận, sự loại trừ.
sublation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sublation: giọng Mỹ (US) /ˈsə.ˌbleɪ.ʃən/.