sublease
US/ˈsəb.ˈlis/
giọng máy của trình duyệt
sublease nghĩa là sự cho thuê lại, cho thuê lại.
Nghĩa của sublease
Danh từ
- Sự cho thuê lại.
Ngoại động từ
- Cho thuê lại.
Dạng từ của sublease
| Số nhiều | subleases |
| Ngôi thứ ba số ít | subleases |
| Hiện tại phân từ (-ing) | subleasing |
| Quá khứ phân từ | subleased |
| Quá khứ | subleased |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sublease
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sublease nghĩa là gì?
sublease (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự cho thuê lại, cho thuê lại.
sublease phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sublease: giọng Mỹ (US) /ˈsəb.ˈlis/.