TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sublet

UK/ˌsʌbˈlɛt/ US/ˌsʌbˈlɛt/ giọng máy của trình duyệt

sublet nghĩa là cho thuê lại, cho thầu lại.

Nghĩa của sublet

Ngoại động từ

  1. Cho thuê lại; cho thầu lại.

Dạng từ của sublet

Ngôi thứ ba số ítsublets
Hiện tại phân từ (-ing)subletting
Quá khứ phân từsublet
Quá khứsublet
Số nhiềusublets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sublet

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sublet nghĩa là gì?

sublet (ngoại động từ) nghĩa là cho thuê lại, cho thầu lại.

sublet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sublet: giọng Anh (UK) /ˌsʌbˈlɛt/, giọng Mỹ (US) /ˌsʌbˈlɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.