sublimate
UK/ˈsʌblɪmeɪt/
US/ˈsʌblɪmeɪt/
giọng máy của trình duyệt
sublimate nghĩa là thăng hoa, làm thăng hoa, lọc, làm cho trong sạch.
Nghĩa của sublimate
Tính từ
- Hoá học Thăng hoa.
Danh từ
- Hoá học Sản phẩm từ sự thăng hoa.
Ngoại động từ
- Hoá học Làm thăng hoa.
- Lọc, làm cho trong sạch, lý tưởng hoá.
Nội động từ
- Hoá học Thăng hoa.
Dạng từ của sublimate
| Ngôi thứ ba số ít | sublimates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sublimating |
| Quá khứ phân từ | sublimated |
| Quá khứ | sublimated |
| Số nhiều | sublimates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sublimate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của sublimate
Câu hỏi thường gặp
sublimate nghĩa là gì?
sublimate (tính từ, danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thăng hoa, làm thăng hoa, lọc, làm cho trong sạch.
sublimate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sublimate: giọng Anh (UK) /ˈsʌblɪmeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌblɪmeɪt/.