TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sublimate

UK/ˈsʌblɪmeɪt/ US/ˈsʌblɪmeɪt/ giọng máy của trình duyệt

sublimate nghĩa là thăng hoa, làm thăng hoa, lọc, làm cho trong sạch.

Nghĩa của sublimate

Tính từ

  1. Hoá học Thăng hoa.

Danh từ

  1. Hoá học Sản phẩm từ sự thăng hoa.

Ngoại động từ

  1. Hoá học Làm thăng hoa.
  2. Lọc, làm cho trong sạch, lý tưởng hoá.

Nội động từ

  1. Hoá học Thăng hoa.

Dạng từ của sublimate

Ngôi thứ ba số ítsublimates
Hiện tại phân từ (-ing)sublimating
Quá khứ phân từsublimated
Quá khứsublimated
Số nhiềusublimates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sublimate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sublimate

Câu hỏi thường gặp

sublimate nghĩa là gì?

sublimate (tính từ, danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thăng hoa, làm thăng hoa, lọc, làm cho trong sạch.

sublimate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sublimate: giọng Anh (UK) /ˈsʌblɪmeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌblɪmeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.