TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subpoena

UK/sə(b)ˈpiː.nə/ US/sə(b)ˈpi.nə/ giọng máy của trình duyệt

subpoena nghĩa là trát đòi hầu toà, đòi ra hầu toà, trát tòa.

Nghĩa của subpoena

Danh từ

  1. Trát đòi hầu toà.

Ngoại động từ

  1. Đòi ra hầu toà.

Dạng từ của subpoena

Số nhiềusubpoenas
Ngôi thứ ba số ítsubpoenas
Hiện tại phân từ (-ing)subpoenaing
Quá khứ phân từsubpoenaed
Quá khứsubpoenaed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subpoena

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

subpoena nghĩa là gì?

subpoena (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là trát đòi hầu toà, đòi ra hầu toà, trát tòa.

subpoena phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subpoena: giọng Anh (UK) /sə(b)ˈpiː.nə/, giọng Mỹ (US) /sə(b)ˈpi.nə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.