subrogate
UK/ˈsʌbɹəɡeɪt/
US/ˈsʌbɹəɡeɪt/
giọng máy của trình duyệt
subrogate nghĩa là thay thế, bán nợ.
Nghĩa của subrogate
Ngoại động từ
- Thông tục Thay thế.
- Pháp lý Bán nợ.
Dạng từ của subrogate
| Ngôi thứ ba số ít | subrogates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | subrogating |
| Quá khứ phân từ | subrogated |
| Quá khứ | subrogated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subrogate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
subrogate nghĩa là gì?
subrogate (ngoại động từ) nghĩa là thay thế, bán nợ.
subrogate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subrogate: giọng Anh (UK) /ˈsʌbɹəɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌbɹəɡeɪt/.