TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subrogate

UK/ˈsʌbɹəɡeɪt/ US/ˈsʌbɹəɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt

subrogate nghĩa là thay thế, bán nợ.

Nghĩa của subrogate

Ngoại động từ

  1. Thông tục Thay thế.
  2. Pháp lý Bán nợ.

Dạng từ của subrogate

Ngôi thứ ba số ítsubrogates
Hiện tại phân từ (-ing)subrogating
Quá khứ phân từsubrogated
Quá khứsubrogated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subrogate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

subrogate nghĩa là gì?

subrogate (ngoại động từ) nghĩa là thay thế, bán nợ.

subrogate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subrogate: giọng Anh (UK) /ˈsʌbɹəɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌbɹəɡeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.