TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

substitute

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌb.stɪ.tʃuːt/ US/ˈsʌb.stɪ.tʃuːt/ giọng máy của trình duyệt

substitute nghĩa là người thay thế, vật thay thế, thế, thay thế.

Nghĩa của substitute

Danh từ

  1. Người thay thế, vật thay thế.

Ngoại động từ

  1. Thế, thay thế.
  2. Đổi.

Dạng từ của substitute

Ngôi thứ ba số ítsubstitutes
Hiện tại phân từ (-ing)substituting
Quá khứ phân từsubstituted
Quá khứsubstituted
Số nhiềusubstitutes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với substitute

Đồng nghĩa

Họ từ của substitute

Câu hỏi thường gặp

substitute nghĩa là gì?

substitute (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người thay thế, vật thay thế, thế, thay thế.

substitute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của substitute: giọng Anh (UK) /ˈsʌb.stɪ.tʃuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌb.stɪ.tʃuːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.