TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

successfully

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/səkˈsɛs.fə.li/ US/səkˈsɛs.fə.li/ giọng máy của trình duyệt

successfully nghĩa là có kết quả, thành công.

Nghĩa của successfully

Phó từ

  1. Có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt.

Dạng từ của successfully

So sánh hơnmore successfully
So sánh nhấtmost successfully

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với successfully

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với successfully

  • This country successfully conducted a nuclear experiment. Đất nước này đã tiến hành thử nghiệm hạt nhân thành công.
  • Congratulations, you have successfully installed your new printer! Chúc mừng, bạn đã lắp đặt thành công chiếc máy in mới!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

successfully nghĩa là gì?

successfully (phó từ) nghĩa là có kết quả, thành công.

successfully phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của successfully: giọng Anh (UK) /səkˈsɛs.fə.li/, giọng Mỹ (US) /səkˈsɛs.fə.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.