TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surgeon

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɜːd͡ʒən/ US/ˈsɝd͡ʒən/ giọng máy của trình duyệt

surgeon nghĩa là nhà phẫu thuật, bác sĩ phẫu thuật, sĩ quan quân y, thầy thuốc quân y.

Nghĩa của surgeon

Danh từ

  1. Nhà phẫu thuật, bác sĩ phẫu thuật.
  2. Sĩ quan quân y; thầy thuốc quân y.

Dạng từ của surgeon

Số nhiềusurgeons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surgeon

Đồng nghĩa

Họ từ của surgeon

Câu hỏi thường gặp

surgeon nghĩa là gì?

surgeon (danh từ) nghĩa là nhà phẫu thuật, bác sĩ phẫu thuật, sĩ quan quân y, thầy thuốc quân y.

surgeon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surgeon: giọng Anh (UK) /ˈsɜːd͡ʒən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝd͡ʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.