TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surveillance

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/səˈveɪ.ləns/ US/sɚˈveɪ.ləns/ giọng máy của trình duyệt

surveillance nghĩa là sự giám sát.

Nghĩa của surveillance

Danh từ

  1. Sự giám sát.
    • to be under surveillancebị giám sát, bị theo dõi

Dạng từ của surveillance

Số nhiềusurveillances

Họ từ của surveillance

Câu hỏi thường gặp

surveillance nghĩa là gì?

surveillance (danh từ) nghĩa là sự giám sát.

surveillance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surveillance: giọng Anh (UK) /səˈveɪ.ləns/, giọng Mỹ (US) /sɚˈveɪ.ləns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.