TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swarm

UK/swɔːm/ US/swɔɹm/ giọng máy của trình duyệt

swarm nghĩa là đàn, đám, đàn ong chia tổ, di chuyển thành đàn.

Nghĩa của swarm

Danh từ

  1. Đàn, đám, bầy.
  2. Đàn ong chia tổ.

Nội động từ

  1. + round, about, over... Di chuyển thành đàn, di chuyển thành bầy.
  2. Tụ lại để chia tổ (ong).
  3. Họp lại thành đàn.
  4. + with Đầy, nhung nhúc.
    • a place swarming with fleasmột nơi nhung nhúc những bọ chét

Động từ

  1. Trèo (cây), leo (dây) ((cũng) swarm up).

Dạng từ của swarm

Số nhiềuswarms
Ngôi thứ ba số ítswarms
Hiện tại phân từ (-ing)swarming
Quá khứ phân từswarmed
Quá khứswarmed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swarm

Đồng nghĩa

Họ từ của swarm

Câu hỏi thường gặp

swarm nghĩa là gì?

swarm (danh từ, nội động từ, động từ) nghĩa là đàn, đám, đàn ong chia tổ, di chuyển thành đàn.

swarm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swarm: giọng Anh (UK) /swɔːm/, giọng Mỹ (US) /swɔɹm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.