swarm
UK/swɔːm/
US/swɔɹm/
giọng máy của trình duyệt
swarm nghĩa là đàn, đám, đàn ong chia tổ, di chuyển thành đàn.
Nghĩa của swarm
Danh từ
- Đàn, đám, bầy.
- Đàn ong chia tổ.
Nội động từ
- + round, about, over... Di chuyển thành đàn, di chuyển thành bầy.
- Tụ lại để chia tổ (ong).
- Họp lại thành đàn.
- + with Đầy, nhung nhúc.
- a place swarming with fleasmột nơi nhung nhúc những bọ chét
Động từ
- Trèo (cây), leo (dây) ((cũng) swarm up).
Dạng từ của swarm
| Số nhiều | swarms |
| Ngôi thứ ba số ít | swarms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | swarming |
| Quá khứ phân từ | swarmed |
| Quá khứ | swarmed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swarm
Đồng nghĩa
Họ từ của swarm
Câu hỏi thường gặp
swarm nghĩa là gì?
swarm (danh từ, nội động từ, động từ) nghĩa là đàn, đám, đàn ong chia tổ, di chuyển thành đàn.
swarm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swarm: giọng Anh (UK) /swɔːm/, giọng Mỹ (US) /swɔɹm/.