sweating
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈswɛtɪŋ/
US/ˈswɛtɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
sweating nghĩa là sự đổ mồ hôi, sự hàn thiếc.
Nghĩa của sweating
Danh từ
- Sự đổ mồ hôi.
- Sự hàn thiếc.
- Sự hấp hơi (làm mềm da).
Dạng từ của sweating
| Số nhiều | sweatings |
| So sánh hơn | more sweating |
| So sánh nhất | most sweating |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sweating
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với sweating
- Tom was sweating. Tom đang đổ mồ hôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sweating nghĩa là gì?
sweating (danh từ) nghĩa là sự đổ mồ hôi, sự hàn thiếc.
sweating phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sweating: giọng Anh (UK) /ˈswɛtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈswɛtɪŋ/.