sweeper
US/ˈswipɚ/
giọng máy của trình duyệt
sweeper nghĩa là người quét, máy quét, người ở.
Nghĩa của sweeper
Danh từ
- Người quét; máy quét.
- Người ở (ở Ân độ).
Dạng từ của sweeper
| Số nhiều | sweepers |
Họ từ của sweeper
Câu hỏi thường gặp
sweeper nghĩa là gì?
sweeper (danh từ) nghĩa là người quét, máy quét, người ở.
sweeper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sweeper: giọng Mỹ (US) /ˈswipɚ/.