TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sweeper

US/ˈswipɚ/ giọng máy của trình duyệt

sweeper nghĩa là người quét, máy quét, người ở.

Nghĩa của sweeper

Danh từ

  1. Người quét; máy quét.
  2. Người ở (ở Ân độ).

Dạng từ của sweeper

Số nhiềusweepers

Họ từ của sweeper

Câu hỏi thường gặp

sweeper nghĩa là gì?

sweeper (danh từ) nghĩa là người quét, máy quét, người ở.

sweeper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sweeper: giọng Mỹ (US) /ˈswipɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.