TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drift

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɹɪft/ US/dɹɪft/ giọng máy của trình duyệt

drift nghĩa là sự trôi giạt, vật trôi giạt, vật bị cuốn đi, trôi giạt.

Nghĩa của drift

Danh từ

  1. Sự trôi giạt (tàu bè...); tình trạng bị lôi cuốn đi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • under the drift of unforeseen events(nghĩa bóng) bị các biến cố không lường trước được lôi cuốn đi
  2. Vật trôi giạt, vật bị cuốn đi (đám bụi mù, củi rều...); vật bị thổi thành đống (tuyết, cát...).
  3. Địa lý,địa chất Đất bồi, vật tích tụ (do gió, nước để lắng lại); trầm tích băng hà.
  4. Lưới trôi, lưới kéo (để đánh cá mòi...)
  5. Dòng chảy chậm.
  6. Sự lệch; độ lệch (của viên đạn bay).
  7. Ngành mỏ Đường hầm ngang (tiếp theo mạch mỏ).
  8. Chỗ sông cạn lội qua được (Nam Phi).
  9. Cái đục; cái khoan; máy đột (đục lỗ ở kim loại).
  10. Thái độ lững lờ chờ đợi, thái độ thụ động, thái độ nằm ì, thái độ nước chảy bèo trôi.
    • the policy of driftchủ trương không hoạt động gì cả
  11. Chiều hướng, khuynh hướng; xu thế tự nhiên; sự tiến triển.
  12. Mục đích, ý định; ý nghĩa, nội dung.
    • the drift of a speechý nghĩa của bài nói, nội dung của bài nói
  13. Pháp lý Sự tập trung vật nuôi để kiểm lại.
  14. Vật lý Sự kéo theo.
    • electron driftsự kéo theo electron

Nội động từ

  1. Trôi giạt, bị (gió, dòng nước...) cuốn đi.
    • to drift on shoretrôi giạt vào bờ
  2. Chất đống lê (tuyết, cát... do gió thổi).
  3. Buông trôi, để mặc cho trôi đi; có thái độ thụ động, phó mặc cho số phận; trôi đi, trôi qua.
    • to let things driftđể mặc cho sự việc trôi đi (muốn ra sao thì ra)
  4. Theo chiều hướng, hướng theo (đích nào, chiều hướng nào).
    • is that the way things are drifting?sự việc có phải là diễn biến theo chiều hướng đó không?

Ngoại động từ

  1. Làm trôi giạt, cuốn đi (dòng nước).
  2. Thổi (tuyết, cát...) thành đống (gió).
  3. Phủ đầy (cánh đồng, mặt đường...) những đống cát, phủ đầy những đống tuyết.
  4. Đục lỗ, đột lỗ, khoan rộng lỗ (miếng kim loại).

Dạng từ của drift

Số nhiềudrifts
Ngôi thứ ba số ítdrifts
Hiện tại phân từ (-ing)drifting
Quá khứ phân từdrifted
Quá khứdrifted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drift

Đồng nghĩa

Họ từ của drift

Câu ví dụ với drift

  • In the peace of the bathroom, he let his thoughts drift away. Chìm trong sự yên bình của phòng tắm, anh ấy để cho những suy tư lạc trôi đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

drift nghĩa là gì?

drift (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự trôi giạt, vật trôi giạt, vật bị cuốn đi, trôi giạt.

drift phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drift: giọng Anh (UK) /dɹɪft/, giọng Mỹ (US) /dɹɪft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.