TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

understand

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌʌndəˈstænd/ US/ˌʌndɚˈstænd/ giọng máy của trình duyệt

understand nghĩa là hiểu, nắm được ý, hiểu ngầm.

Nghĩa của understand

Động từ

  1. Hiểu, nắm được ý, biết.
    • I don't understand you.Tôi không hiểu ý anh
    • To make oneself understood.Làm cho người ta hiểu mình
    • To give a person to understand.Nói cho ai hiểu, làm cho ai tin
  2. Hiểu ngầm (một từ không phát biểu trong câu).

Dạng từ của understand

Ngôi thứ ba số ítunderstands
Hiện tại phân từ (-ing)understanding
Quá khứ phân từunderstood
Quá khứunderstood

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với understand

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của understand

Câu ví dụ với understand

  • I don't understand his reluctance to go. Tôi không hiểu sự miễn cưỡng đi của anh ta.
  • It's not easy to understand his ideas. Không dễ để hiểu được những ý tưởng của anh ấy.
  • You're probably too young to understand this. Có lẽ bạn quá trẻ để hiểu được điều này.
  • I don't understand why Tom is here. Tôi không hiểu sao Tom lại ở đây.
  • Violence is the only language they understand. Bạo lực là ngôn ngữ duy nhất mà tụi nó hiểu.
  • Tom's attitude is quite simple to understand. Thái độ của Tom cũng là dễ hiểu.
  • To be honest, I don't understand it. Thật lòng mà nói, tôi không hiểu.
  • We can understand everything she is saying. Chúng tôi có thể hiểu mọi điều mà cô ấy đang nói.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

understand nghĩa là gì?

understand (động từ) nghĩa là hiểu, nắm được ý, hiểu ngầm.

understand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của understand: giọng Anh (UK) /ˌʌndəˈstænd/, giọng Mỹ (US) /ˌʌndɚˈstænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.