TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surpass

UK/səˈpɑːs/ US/sɚˈpæs/ giọng máy của trình duyệt

surpass nghĩa là hơn, vượt.

Nghĩa của surpass

Ngoại động từ

  1. Hơn, vượt, trội hơn.

Dạng từ của surpass

Ngôi thứ ba số ítsurpasses
Hiện tại phân từ (-ing)surpassing
Quá khứ phân từsurpassed
Quá khứsurpassed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surpass

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

surpass nghĩa là gì?

surpass (ngoại động từ) nghĩa là hơn, vượt.

surpass phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surpass: giọng Anh (UK) /səˈpɑːs/, giọng Mỹ (US) /sɚˈpæs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.