surpass
UK/səˈpɑːs/
US/sɚˈpæs/
giọng máy của trình duyệt
surpass nghĩa là hơn, vượt.
Nghĩa của surpass
Ngoại động từ
- Hơn, vượt, trội hơn.
Dạng từ của surpass
| Ngôi thứ ba số ít | surpasses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | surpassing |
| Quá khứ phân từ | surpassed |
| Quá khứ | surpassed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surpass
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
surpass nghĩa là gì?
surpass (ngoại động từ) nghĩa là hơn, vượt.
surpass phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surpass: giọng Anh (UK) /səˈpɑːs/, giọng Mỹ (US) /sɚˈpæs/.