tantrum
UK/ˈtæn.tɹʌm/
US/ˈtæn.tɹʌm/
giọng máy của trình duyệt
tantrum nghĩa là cơn giận, cơn thịnh nộ.
Nghĩa của tantrum
Danh từ
- Cơn giận, cơn thịnh nộ, cơn tam bành; ăn vạ (trẻ con)
- to fly into a tantrumnổi giận
Dạng từ của tantrum
| Số nhiều | tantrums |
| Ngôi thứ ba số ít | tantrums |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tantruming |
| Quá khứ phân từ | tantrumed |
| Quá khứ | tantrumed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tantrum
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tantrum nghĩa là gì?
tantrum (danh từ) nghĩa là cơn giận, cơn thịnh nộ.
tantrum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tantrum: giọng Anh (UK) /ˈtæn.tɹʌm/, giọng Mỹ (US) /ˈtæn.tɹʌm/.