TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tantrum

UK/ˈtæn.tɹʌm/ US/ˈtæn.tɹʌm/ giọng máy của trình duyệt

tantrum nghĩa là cơn giận, cơn thịnh nộ.

Nghĩa của tantrum

Danh từ

  1. Cơn giận, cơn thịnh nộ, cơn tam bành; ăn vạ (trẻ con)
    • to fly into a tantrumnổi giận

Dạng từ của tantrum

Số nhiềutantrums
Ngôi thứ ba số íttantrums
Hiện tại phân từ (-ing)tantruming
Quá khứ phân từtantrumed
Quá khứtantrumed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tantrum

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tantrum nghĩa là gì?

tantrum (danh từ) nghĩa là cơn giận, cơn thịnh nộ.

tantrum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tantrum: giọng Anh (UK) /ˈtæn.tɹʌm/, giọng Mỹ (US) /ˈtæn.tɹʌm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.