TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wobbly

UK/ˈwɒb(ə)li/ US/ˈwɑb(ə)li/ giọng máy của trình duyệt

wobbly nghĩa là lung lay, loạng choạng, lảo đảo.

Nghĩa của wobbly

Tính từ

  1. Lung lay.
    • a wobbly tablemột cái bàn lung lay
  2. Loạng choạng, lảo đảo (người).
  3. Rung rung, run run (giọng nói).
  4. Nghĩa bóng Do dự, lưỡng lự; nghiêng ngả (người).

Dạng từ của wobbly

So sánh hơnwobblier
So sánh nhấtwobbliest
Số nhiềuwobblies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wobbly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wobbly nghĩa là gì?

wobbly (tính từ) nghĩa là lung lay, loạng choạng, lảo đảo.

wobbly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wobbly: giọng Anh (UK) /ˈwɒb(ə)li/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑb(ə)li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.