delayed
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dəˈleɪd/
US/dəˈleɪd/
giọng máy của trình duyệt
delayed nghĩa là bị chậm.
Nghĩa của delayed
Động từ
- Bị chậm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với delayed
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với delayed
- delayed call — Gọi trễ.
- delayed carry — Số nhớ trễ.
- delayed feedback — Hồi tiếp trễ.
- delayed pulse interval — Khoảng cách xung trễ.
- delayed sweep storage scope — Bộ chỉ báo bộ trữ quét trễ.
Câu ví dụ với delayed
- This train is often delayed. Chuyến tàu thường bị trễ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
delayed nghĩa là gì?
delayed (động từ) nghĩa là bị chậm.
delayed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của delayed: giọng Anh (UK) /dəˈleɪd/, giọng Mỹ (US) /dəˈleɪd/.