tell against
giọng máy của trình duyệt
tell against nghĩa là làm chứng chống lại, nói điều chống lại.
Nghĩa của tell against
Cụm động từ
- Làm chứng chống lại, nói điều chống lại.
Dạng từ của tell against
| Ngôi thứ ba số ít | tells against |
| Hiện tại phân từ (-ing) | telling against |
| Quá khứ phân từ | told against |
| Quá khứ | told against |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tell against
Đồng nghĩa
Họ từ của tell against
Câu hỏi thường gặp
tell against nghĩa là gì?
tell against (cụm động từ) nghĩa là làm chứng chống lại, nói điều chống lại.