tenth
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tɛnθ/
US/tɛnθ/
giọng máy của trình duyệt
tenth nghĩa là thứ mười, một phần mười, người thứ mười, vật thứ mười.
Nghĩa của tenth
Tính từ
- Thứ mười.
Danh từ
- Một phần mười.
- Người thứ mười; vật thứ mười; vật thứ mười; ngày mồng mười.
- the tenth of August 1954ngày 10 tháng 8 năm 1945
Dạng từ của tenth
| Số nhiều | tenths |
| Ngôi thứ ba số ít | tenths |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tenthing |
| Quá khứ phân từ | tenthed |
| Quá khứ | tenthed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tenth
Đồng nghĩa
Họ từ của tenth
Câu ví dụ với tenth
- The school year begins on April tenth. Năm học bắt đầu vào mùng mười tháng Tư.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tenth nghĩa là gì?
tenth (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ mười, một phần mười, người thứ mười, vật thứ mười.
tenth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tenth: giọng Anh (UK) /tɛnθ/, giọng Mỹ (US) /tɛnθ/.