TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thaw

UK/θɔː/ US/θɔ/ giọng máy của trình duyệt

thaw nghĩa là sự tan, trạng thái tan băng, trạng thái tan giá, làm tan.

Nghĩa của thaw

Danh từ

  1. Sự tan (của tuyết).
  2. Trạng thái tan băng, trạng thái tan giá (thời tiết).
    • before the thaw sets intrước khi băng tan
  3. Nghĩa bóng Sự mạnh dạn lên; sự hết dè dặt lạnh lùng (trong thái độ).

Ngoại động từ

  1. Làm tan.
    • to thaw the thick layer of snowlàm tan lớp tuyết dày
  2. Nghĩa bóng Làm cho mạnh dạn lên, làm cho hết e lệ dè dặt, làm cho hết thái độ lạnh lùng.
    • to thaw someonelàm cho ai mạnh dạn lên, làm cho ai bớt dè dặt lạnh lùng

Nội động từ

  1. Ấm hơn, đỡ giá rét (có thể làm cho tuyết tan).
    • it's thawingtrời đỡ giá rét hơn
  2. Nghĩa bóng Vui vẻ lên, cở mở hơn, hết dè dặt lạnh lùng (người).

Dạng từ của thaw

Ngôi thứ ba số ítthaws
Hiện tại phân từ (-ing)thawing
Quá khứthawed
Quá khứ phân từthawed
Số nhiềuthaws

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thaw

Đồng nghĩa

Họ từ của thaw

Câu hỏi thường gặp

thaw nghĩa là gì?

thaw (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự tan, trạng thái tan băng, trạng thái tan giá, làm tan.

thaw phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thaw: giọng Anh (UK) /θɔː/, giọng Mỹ (US) /θɔ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.