TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thaumaturgy

UK/ˈθɔːmətɜːd͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt US/ˈθɔməˌtɝd͡ʒi/ giọng người thật

thaumaturgy nghĩa là phép thần thông, ảo thuật.

Nghĩa của thaumaturgy

Danh từ

  1. Phép thần thông, ảo thuật.

Dạng từ của thaumaturgy

Số nhiềuthaumaturgies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thaumaturgy

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ thaumaturgy

Từ tiếng Hy Lạp θαυματουργία, từ θαύμα và -εργος.

Câu hỏi thường gặp

thaumaturgy nghĩa là gì?

thaumaturgy (danh từ) nghĩa là phép thần thông, ảo thuật.

thaumaturgy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thaumaturgy: giọng Anh (UK) /ˈθɔːmətɜːd͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˈθɔməˌtɝd͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.