ominous
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɒmɪnəs/
US/ˈɑmɪnəs/
giọng máy của trình duyệt
ominous nghĩa là báo điềm, gở, báo điềm xấu.
Nghĩa của ominous
Tính từ
- Báo điềm (xấu, tốt).
- Gở, báo điềm xấu; xấu, đáng ngại.
- an ominous silencesự yên lặng đáng ngại
Dạng từ của ominous
| So sánh hơn | more ominous |
| So sánh nhất | most ominous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ominous
Đồng nghĩa
balefulbodefulbodingdiredisastrousdivinefatalforebodingill-bodingill-fatedill-omenedill-starredinauspiciousportentouspresageful
Trái nghĩa
Họ từ của ominous
Câu ví dụ với ominous
- Tom's silence felt ominous. Sự im lặng của Tom như thể có điềm chẳng lành.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ominous nghĩa là gì?
ominous (tính từ) nghĩa là báo điềm, gở, báo điềm xấu.
ominous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ominous: giọng Anh (UK) /ˈɒmɪnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɑmɪnəs/.