TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ominous

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɒmɪnəs/ US/ˈɑmɪnəs/ giọng máy của trình duyệt

ominous nghĩa là báo điềm, gở, báo điềm xấu.

Nghĩa của ominous

Tính từ

  1. Báo điềm (xấu, tốt).
  2. Gở, báo điềm xấu; xấu, đáng ngại.
    • an ominous silencesự yên lặng đáng ngại

Dạng từ của ominous

So sánh hơnmore ominous
So sánh nhấtmost ominous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ominous

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ominous

Câu ví dụ với ominous

  • Tom's silence felt ominous. Sự im lặng của Tom như thể có điềm chẳng lành.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ominous nghĩa là gì?

ominous (tính từ) nghĩa là báo điềm, gở, báo điềm xấu.

ominous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ominous: giọng Anh (UK) /ˈɒmɪnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɑmɪnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.