TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

three

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/θɹɪj/ US/θɹiː/ giọng máy của trình duyệt

three nghĩa là con ba quân ba, ba, số ba.

Nghĩa của three

Danh từ

  1. Số ba.
  2. Con ba (súc sắc) quân ba (quân bài).

Số từ

  1. Ba.

Dạng từ của three

Số nhiềuthrees

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với three

Đồng nghĩa

Họ từ của three

Cụm từ, thành ngữ với three

  • Three Kingdoms — Tam Quốc.
  • Three Principles of the People — Chủ nghĩa tam dân.
  • three days ago — Ba ngày trước, hôm kìa.
  • three fires — Tam độc.
  • three hundred — Ba trăm.
  • three marks of existence — Tam pháp ấn, tam pháp tướng.
  • three o'clock — Ba giờ.
  • three poisons — Tam độc.
  • three times — Ba lần.

Câu ví dụ với three

  • Tom is three years younger than Mary. Tom nhỏ hơn Mary 3 năm.
  • I'll take two or three days off. Tôi sẽ nghỉ phép 2 hoặc 3 ngày.
  • We have been here for three weeks. Chúng tôi đã ở đây được ba tuần rồi.
  • I've been teaching French for three years. Tôi đã dạy tiếng Pháp được ba năm.
  • I've been studying English for three years. Tôi đã học tiếng Anh ba năm.
  • I came here three days ago, too. Tôi cũng đến đây ba ngày trước.
  • Tom lived in Boston three years ago. Tom từng sống ở Boston ba năm về trước.
  • Tom decided to stay three more days. Tom quyết định ở lại thêm 3 ngày nữa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

three nghĩa là gì?

three (danh từ, số từ) nghĩa là con ba quân ba, ba, số ba.

three phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của three: giọng Anh (UK) /θɹɪj/, giọng Mỹ (US) /θɹiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.