tinkle
US/ˈtɪŋkəl/
giọng máy của trình duyệt
tinkle nghĩa là tiếng leng keng, rung leng keng, kêu leng keng.
Nghĩa của tinkle
Danh từ
- Tiếng leng keng (chuông...).
Ngoại động từ
- Làm cho kêu leng keng, rung leng keng.
- to tinkle the bellrung chuông leng keng
Nội động từ
- Kêu leng keng.
- the glass tinklescốc kêu leng keng
Dạng từ của tinkle
| Ngôi thứ ba số ít | tinkles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tinkling |
| Quá khứ phân từ | tinkled |
| Quá khứ | tinkled |
| Số nhiều | tinkles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tinkle
Đồng nghĩa
Họ từ của tinkle
Câu hỏi thường gặp
tinkle nghĩa là gì?
tinkle (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tiếng leng keng, rung leng keng, kêu leng keng.
tinkle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tinkle: giọng Mỹ (US) /ˈtɪŋkəl/.