TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tortious

UK/ˈtɔːʃəs/ US/ˈtɔɹʃəs/ giọng máy của trình duyệt

tortious nghĩa là sai lầm, có hại.

Nghĩa của tortious

Tính từ

  1. Pháp lý Sai lầm; có hại.

Dạng từ của tortious

So sánh hơnmore tortious
So sánh nhấtmost tortious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tortious

Đồng nghĩa

Họ từ của tortious

Câu hỏi thường gặp

tortious nghĩa là gì?

tortious (tính từ) nghĩa là sai lầm, có hại.

tortious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tortious: giọng Anh (UK) /ˈtɔːʃəs/, giọng Mỹ (US) /ˈtɔɹʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.