TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tortoise

UK/ˈtɔː.təs/ US/ˈtɔɹ.təs/ giọng máy của trình duyệt

tortoise nghĩa là rùa.

Nghĩa của tortoise

Danh từ

  1. Động vật học Rùa ((thường) chỉ rùa ở cạn).

Dạng từ của tortoise

Số nhiềutortoises

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tortoise

Đồng nghĩa

Họ từ của tortoise

Cụm từ, thành ngữ với tortoise

  • hare and tortoise — Kiên nhẫn thắng tài ba.

Câu hỏi thường gặp

tortoise nghĩa là gì?

tortoise (danh từ) nghĩa là rùa.

tortoise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tortoise: giọng Anh (UK) /ˈtɔː.təs/, giọng Mỹ (US) /ˈtɔɹ.təs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.