torus
UK/ˈtɔː.ɹəs/
US/toʊ̯ɹəs/
giọng máy của trình duyệt
torus nghĩa là đế hoa, khối xuyến.
Nghĩa của torus
Danh từ
- Kiến trúc Đường gờ tròn quanh chân cột ((cũng) tore).
- Thực vật học Đế hoa.
Dạng từ của torus
| Số nhiều | tori |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với torus
Đồng nghĩa
Họ từ của torus
Câu hỏi thường gặp
torus nghĩa là gì?
torus (danh từ) nghĩa là đế hoa, khối xuyến.
torus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của torus: giọng Anh (UK) /ˈtɔː.ɹəs/, giọng Mỹ (US) /toʊ̯ɹəs/.