receptacle
UK/ɹɪˈsɛptəkəl/
US/ɹɪˈsɛptəkəl/
giọng máy của trình duyệt
receptacle nghĩa là đồ đựng, chỗ chứa.
Nghĩa của receptacle
Danh từ
- Đồ đựng (thùng, chai, lọ, hũ...).
- Chỗ chứa.
- Thực vật học Đế hoa.
Dạng từ của receptacle
| Số nhiều | receptacles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với receptacle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
receptacle nghĩa là gì?
receptacle (danh từ) nghĩa là đồ đựng, chỗ chứa.
receptacle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của receptacle: giọng Anh (UK) /ɹɪˈsɛptəkəl/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈsɛptəkəl/.