TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

receptacle

UK/ɹɪˈsɛptəkəl/ US/ɹɪˈsɛptəkəl/ giọng máy của trình duyệt

receptacle nghĩa là đồ đựng, chỗ chứa.

Nghĩa của receptacle

Danh từ

  1. Đồ đựng (thùng, chai, lọ, hũ...).
  2. Chỗ chứa.
  3. Thực vật học Đế hoa.

Dạng từ của receptacle

Số nhiềureceptacles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với receptacle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

receptacle nghĩa là gì?

receptacle (danh từ) nghĩa là đồ đựng, chỗ chứa.

receptacle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của receptacle: giọng Anh (UK) /ɹɪˈsɛptəkəl/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈsɛptəkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.