TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tory

UK/ˈtɔː.ɹi/ US/ˈtoɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

tory nghĩa là đảng bảo thủ.

Nghĩa của tory

Danh từ

  1. Đảng viên đảng Bảo thủ (Anh).

Tính từ

  1. Thuộc Đảng Bảo thủ (Anh).

Dạng từ của tory

Số nhiềuTories

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tory

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tory nghĩa là gì?

tory (danh từ, tính từ) nghĩa là đảng bảo thủ.

tory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tory: giọng Anh (UK) /ˈtɔː.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈtoɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.