TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tourist

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtʊəɹɪst/ US/ˈtʊɹɪst/ giọng máy của trình duyệt

tourist nghĩa là nhà du lịch, khách du lịch.

Nghĩa của tourist

Danh từ

  1. Nhà du lịch, khách du lịch.

Dạng từ của tourist

Số nhiềutourists
Ngôi thứ ba số íttourists
Hiện tại phân từ (-ing)touristing
Quá khứ phân từtouristed
Quá khứtouristed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tourist

Đồng nghĩa

Họ từ của tourist

Câu ví dụ với tourist

  • I would like a tourist visa. Tôi muốn có một thị thực du lịch.
  • In the tourist season, many hotels raise prices. Vào mùa du lịch, nhiều khách sạn khác tăng giá phòng.
  • He guided the tourists around the city. Anh ấy đã hướng dẫn khách du lịch đi quanh thành phố.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tourist nghĩa là gì?

tourist (danh từ) nghĩa là nhà du lịch, khách du lịch.

tourist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tourist: giọng Anh (UK) /ˈtʊəɹɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈtʊɹɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.