TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

casual

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkaʒ(uː)əl/ US/ˈkæʒ(u)əl/ giọng máy của trình duyệt

casual nghĩa là tình cờ, bất chợt, tự nhiên, không trịnh trọng.

Nghĩa của casual

Tính từ

  1. Tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình, không có chủ định.
    • a casual meettingcuộc gặp gỡ tình cờ
    • a casual glancecái nhìn bất chợt
  2. Thông tục Tự nhiên, không trịnh trọng, bình thường, thường.
    • clothers for casual wearthường phục
  3. Vô ý tứ, cẩu thả; tuỳ tiện.
    • a casual personngười vô ý; người cẩu thả
  4. Không đều, thất thường, lúc có lúc không.
    • casual labourerngười lao công có việc làm thất thường, người lao công không có việc làm cố định

Danh từ

  1. Người không có việc làm cố định ((cũng) casual labourer).
  2. Người nghèo túng thường phải nhận tiền cứu tế ((cũng) casual poor).

Dạng từ của casual

So sánh hơnmore casual
So sánh nhấtmost casual
Số nhiềucasuals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với casual

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của casual

Cụm từ, thành ngữ với casual

  • casual employment — Công việc tạm thời.
  • casual user — Người dùng bất thường.

Câu ví dụ với casual

  • I prefer casual clothes, actually. Tôi thật ra thích những bộ quần áo thông thường hơn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

casual nghĩa là gì?

casual (tính từ, danh từ) nghĩa là tình cờ, bất chợt, tự nhiên, không trịnh trọng.

casual phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của casual: giọng Anh (UK) /ˈkaʒ(uː)əl/, giọng Mỹ (US) /ˈkæʒ(u)əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.