TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trainee

UK/tɹeɪˈni/ US/tɹeɪˈni/ giọng máy của trình duyệt

trainee nghĩa là thực tập sinh.

Nghĩa của trainee

Danh từ

  1. Võ sĩ trẻ đang tập dượt để lên đài; người đang được huấn luyện.
  2. Thực tập sinh.

Dạng từ của trainee

Số nhiềutrainees

Họ từ của trainee

Câu hỏi thường gặp

trainee nghĩa là gì?

trainee (danh từ) nghĩa là thực tập sinh.

trainee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trainee: giọng Anh (UK) /tɹeɪˈni/, giọng Mỹ (US) /tɹeɪˈni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.