TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transience

US/ˈtrænt.ʃi.əntsµ;ù ˈtræn.zi.ənts/ giọng máy của trình duyệt

transience nghĩa là tính chất ngắn ngủi, tính chất nhất thời, tính chất tạm thời.

Nghĩa của transience

Danh từ

  1. Tính chất ngắn ngủi, tính chất nhất thời, tính chất chóng tàn.
  2. Tính chất tạm thời.
  3. Tính chất thoáng qua, tính chất nhanh vội.

Dạng từ của transience

Số nhiềutransiences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transience

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của transience

Câu hỏi thường gặp

transience nghĩa là gì?

transience (danh từ) nghĩa là tính chất ngắn ngủi, tính chất nhất thời, tính chất tạm thời.

transience phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transience: giọng Mỹ (US) /ˈtrænt.ʃi.əntsµ;ù ˈtræn.zi.ənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.