TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trivial

UK/ˈtɹɪv.i.əl/ US/ˈtɹɪv.i.əl/ giọng máy của trình duyệt

trivial nghĩa là thường, bình thường, tầm thường, vô giá trị.

Nghĩa của trivial

Tính từ

  1. Thường, bình thường, tầm thường, không đáng kể, không quan trọng.
    • the trivial roundcuộc sống bình thường hằng ngày
    • trivial losstổn thất không đáng kể
  2. Không có tài cán gì, tầm thường, vô giá trị (người).
  3. Sinh vật học Thông thường (tên gọi sinh vật, dùng thông thường trái lại với tên khoa học).

Dạng từ của trivial

So sánh hơnmore trivial
So sánh nhấtmost trivial
Số nhiềutrivials

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trivial

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của trivial

Câu ví dụ với trivial

  • He easily gets angry at trivial things. Anh ta dễ nổi cáu vì những chuyện vặt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

trivial nghĩa là gì?

trivial (tính từ) nghĩa là thường, bình thường, tầm thường, vô giá trị.

trivial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trivial: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪv.i.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪv.i.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.