trivial
UK/ˈtɹɪv.i.əl/
US/ˈtɹɪv.i.əl/
giọng máy của trình duyệt
trivial nghĩa là thường, bình thường, tầm thường, vô giá trị.
Nghĩa của trivial
Tính từ
- Thường, bình thường, tầm thường, không đáng kể, không quan trọng.
- the trivial roundcuộc sống bình thường hằng ngày
- trivial losstổn thất không đáng kể
- Không có tài cán gì, tầm thường, vô giá trị (người).
- Sinh vật học Thông thường (tên gọi sinh vật, dùng thông thường trái lại với tên khoa học).
Dạng từ của trivial
| So sánh hơn | more trivial |
| So sánh nhất | most trivial |
| Số nhiều | trivials |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trivial
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của trivial
Câu ví dụ với trivial
- He easily gets angry at trivial things. Anh ta dễ nổi cáu vì những chuyện vặt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
trivial nghĩa là gì?
trivial (tính từ) nghĩa là thường, bình thường, tầm thường, vô giá trị.
trivial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trivial: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪv.i.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪv.i.əl/.