TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

true-blue

UK/ˌtɹuː ˈbluː/ US/ˌtɹu ˈblu/ giọng máy của trình duyệt

true-blue nghĩa là trung thành, giữ vững nguyên tắc, kiên trì nguyên tắc, người rất trung thành.

Nghĩa của true-blue

Tính từ

  1. Trung thành (với đảng...).
  2. Giữ vững nguyên tắc, kiên trì nguyên tắc.

Danh từ

  1. Người rất trung thành.
  2. Người kiên trì nguyên tắc.

Dạng từ của true-blue

Số nhiềutrue blues

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với true-blue

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

true-blue nghĩa là gì?

true-blue (tính từ, danh từ) nghĩa là trung thành, giữ vững nguyên tắc, kiên trì nguyên tắc, người rất trung thành.

true-blue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của true-blue: giọng Anh (UK) /ˌtɹuː ˈbluː/, giọng Mỹ (US) /ˌtɹu ˈblu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.