true-blue
UK/ˌtɹuː ˈbluː/
US/ˌtɹu ˈblu/
giọng máy của trình duyệt
true-blue nghĩa là trung thành, giữ vững nguyên tắc, kiên trì nguyên tắc, người rất trung thành.
Nghĩa của true-blue
Tính từ
- Trung thành (với đảng...).
- Giữ vững nguyên tắc, kiên trì nguyên tắc.
Danh từ
- Người rất trung thành.
- Người kiên trì nguyên tắc.
Dạng từ của true-blue
| Số nhiều | true blues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với true-blue
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
true-blue nghĩa là gì?
true-blue (tính từ, danh từ) nghĩa là trung thành, giữ vững nguyên tắc, kiên trì nguyên tắc, người rất trung thành.
true-blue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của true-blue: giọng Anh (UK) /ˌtɹuː ˈbluː/, giọng Mỹ (US) /ˌtɹu ˈblu/.