TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tubercle

UK/ˈt(j)uː.bə.kəl/ US/ˈt(j)u.bəɹ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

tubercle nghĩa là nốt rễ, u lao.

Nghĩa của tubercle

Danh từ

  1. Thực vật học Nốt rễ (ở cây họ đậu).
  2. Y học U lao.
  3. Giải phẫu Lồi gò.

Dạng từ của tubercle

Số nhiềutubercles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tubercle

Đồng nghĩa

Họ từ của tubercle

Câu hỏi thường gặp

tubercle nghĩa là gì?

tubercle (danh từ) nghĩa là nốt rễ, u lao.

tubercle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tubercle: giọng Anh (UK) /ˈt(j)uː.bə.kəl/, giọng Mỹ (US) /ˈt(j)u.bəɹ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.