TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eminence

UK/ˈɛmɪnəns/ US/ˈɛmɪnəns/ giọng máy của trình duyệt

eminence nghĩa là mô đất, sự nổi tiếng, địa vị cao trọng.

Nghĩa của eminence

Danh từ

  1. Mô đất.
  2. Sự nổi tiếng; địa vị cao trọng.
    • a man of eminencengười nổi tiếng
  3. Eminence Đức giáo chủ (tiếng xưng hô).

Dạng từ của eminence

Số nhiềueminences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eminence

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của eminence

Câu hỏi thường gặp

eminence nghĩa là gì?

eminence (danh từ) nghĩa là mô đất, sự nổi tiếng, địa vị cao trọng.

eminence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eminence: giọng Anh (UK) /ˈɛmɪnəns/, giọng Mỹ (US) /ˈɛmɪnəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.