turgescent
US/ˌtɜː.ˈdʒɛ.sᵊnt/
giọng máy của trình duyệt
turgescent nghĩa là cương, huênh hoang, khoa trương.
Nghĩa của turgescent
Tính từ
- Cương.
- Nghĩa bóng Huênh hoang, khoa trương (văn...).
Dạng từ của turgescent
| So sánh hơn | more turgescent |
| So sánh nhất | most turgescent |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turgescent
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
turgescent nghĩa là gì?
turgescent (tính từ) nghĩa là cương, huênh hoang, khoa trương.
turgescent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của turgescent: giọng Mỹ (US) /ˌtɜː.ˈdʒɛ.sᵊnt/.