tumescent
US/tuˈmɛsənt/
giọng máy của trình duyệt
tumescent nghĩa là sưng phù lên.
Nghĩa của tumescent
Tính từ
- Sưng phù lên.
Dạng từ của tumescent
| So sánh hơn | more tumescent |
| So sánh nhất | most tumescent |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tumescent
Đồng nghĩa
Họ từ của tumescent
Câu hỏi thường gặp
tumescent nghĩa là gì?
tumescent (tính từ) nghĩa là sưng phù lên.
tumescent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tumescent: giọng Mỹ (US) /tuˈmɛsənt/.