turgid
UK/ˈtɜːd͡ʒɪd/
US/ˈtɚ.d͡ʒɪd/
giọng máy của trình duyệt
turgid nghĩa là cương, sưng, khoa trương, huênh hoang.
Nghĩa của turgid
Tính từ
- Cương, sưng.
- Nghĩa bóng Khoa trương, huênh hoang (văn...).
Dạng từ của turgid
| So sánh hơn | more turgid |
| So sánh nhất | most turgid |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turgid
Đồng nghĩa
Họ từ của turgid
Câu hỏi thường gặp
turgid nghĩa là gì?
turgid (tính từ) nghĩa là cương, sưng, khoa trương, huênh hoang.
turgid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của turgid: giọng Anh (UK) /ˈtɜːd͡ʒɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈtɚ.d͡ʒɪd/.