turn inside-out
giọng máy của trình duyệt
turn inside-out nghĩa là lộn trong ra ngoài.
Nghĩa của turn inside-out
Cụm động từ
- Lộn trong ra ngoài.
Dạng từ của turn inside-out
| Ngôi thứ ba số ít | turns inside-out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | turning inside-out |
| Quá khứ phân từ | turned inside-out |
| Quá khứ | turned inside-out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turn inside-out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
turn inside-out nghĩa là gì?
turn inside-out (cụm động từ) nghĩa là lộn trong ra ngoài.