TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turn inside-out

giọng máy của trình duyệt

turn inside-out nghĩa là lộn trong ra ngoài.

Nghĩa của turn inside-out

Cụm động từ

  1. Lộn trong ra ngoài.

Dạng từ của turn inside-out

Ngôi thứ ba số ítturns inside-out
Hiện tại phân từ (-ing)turning inside-out
Quá khứ phân từturned inside-out
Quá khứturned inside-out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turn inside-out

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

turn inside-out nghĩa là gì?

turn inside-out (cụm động từ) nghĩa là lộn trong ra ngoài.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.