TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

double-faced

US/ˌdə.bəl.ˈfeɪst/ giọng máy của trình duyệt

double-faced nghĩa là hai mặt, hai lòng.

Nghĩa của double-faced

Tính từ

  1. Dệt hai mặt như nhau (vải).
  2. Hai mặt, hai lòng, không thành thật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với double-faced

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

double-faced nghĩa là gì?

double-faced (tính từ) nghĩa là hai mặt, hai lòng.

double-faced phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của double-faced: giọng Mỹ (US) /ˌdə.bəl.ˈfeɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.