double-faced
US/ˌdə.bəl.ˈfeɪst/
giọng máy của trình duyệt
double-faced nghĩa là hai mặt, hai lòng.
Nghĩa của double-faced
Tính từ
- Dệt hai mặt như nhau (vải).
- Hai mặt, hai lòng, không thành thật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với double-faced
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
double-faced nghĩa là gì?
double-faced (tính từ) nghĩa là hai mặt, hai lòng.
double-faced phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của double-faced: giọng Mỹ (US) /ˌdə.bəl.ˈfeɪst/.