Từ điển Anh – Việt
Nghe
giọng máy của trình duyệt
uncombed nghĩa là không chải, rối .
Nghĩa của uncombed
Tính từ
Không chải; rối, bù xù (tóc...).
Học "uncombed" trong bài 5 phút Gặp lại từ trong câu, nghe – nói – ôn bằng thẻ đúng lúc sắp quên. Miễn phí trên NgonNguAnh.com.
Học bài 5 phút Ôn bằng thẻ
Dạng từ của uncombed
So sánh hơn more uncombed So sánh nhất most uncombed
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uncombed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
uncombed nghĩa là gì? uncombed (tính từ) nghĩa là không chải, rối.
← Từ trước uncombative Từ sau → uncomfortable
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.