dishevelled
UK/dɪˈʃɛvəld/
US/dɪˈʃɛvəld/
giọng máy của trình duyệt
dishevelled nghĩa là đầu tóc rối bời, rối bời, xoã ra.
Nghĩa của dishevelled
Tính từ
- Đầu tóc rối bời.
- Rối bời, xoã ra (tóc).
- Nhếch nhác, ăn mặc nhếch nhác (người).
Dạng từ của dishevelled
| So sánh hơn | more dishevelled |
| So sánh nhất | most dishevelled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dishevelled
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dishevelled nghĩa là gì?
dishevelled (tính từ) nghĩa là đầu tóc rối bời, rối bời, xoã ra.
dishevelled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dishevelled: giọng Anh (UK) /dɪˈʃɛvəld/, giọng Mỹ (US) /dɪˈʃɛvəld/.