uncrown
giọng máy của trình duyệt
uncrown nghĩa là truất ngôi.
Nghĩa của uncrown
Ngoại động từ
- Truất ngôi (vua).
Dạng từ của uncrown
| Ngôi thứ ba số ít | uncrowns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | uncrowning |
| Quá khứ phân từ | uncrowned |
| Quá khứ | uncrowned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uncrown
Đồng nghĩa
Họ từ của uncrown
Câu hỏi thường gặp
uncrown nghĩa là gì?
uncrown (ngoại động từ) nghĩa là truất ngôi.